Làm quen đồng đội mới
Hỏi và trả lời câu hỏi cá nhân chi tiết trong bối cảnh câu lạc bộ.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Add the language needed for routine tasks and familiar surroundings.
17 t\u00ECnh hu\u1ED1ng th\u1EF1c t\u1EBF v\u1EDBi h\u1ED9i tho\u1EA1i, c\u00E2u h\u1ECFi, luy\u1EC7n t\u1EADp v\u00E0 t\u1EF1 ki\u1EC3m tra.
Xem l\u1ED9 tr\u00ECnh kh\u00F3a h\u1ECDc (17 b\u00E0i) \u2192Hỏi và trả lời câu hỏi cá nhân chi tiết trong bối cảnh câu lạc bộ.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Mô tả sự kiện, lịch trình và kế hoạch với biểu đạt thời gian phong phú hơn.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Mô tả đồ vật chi tiết và giải thích vị trí.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192So sánh thời tiết giữa các nơi và thảo luận thay đổi theo mùa.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Giới thiệu một nơi, mô tả đặc điểm và chỉ đường.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Dùng cách nói lịch sự, xin lỗi và cảm ơn trong đời sống.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192T\u1EEB v\u1EF1ng, ng\u1EEF ph\u00E1p, tr\u1EAFc nghi\u1EC7m, \u0111\u1ECDc, nghe v\u00E0 vi\u1EBFt \u2014 t\u1EA5t c\u1EA3 h\u1ED7 tr\u1EE3 c\u00F9ng b\u00E0i h\u1ECDc.