Gặp gỡ người bạn mới tại buổi định hướng
Trao đổi tên, quốc tịch, tuổi và khả năng với người quen mới trong môi trường học tiếng Trung.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Start the HSK 3.0 elementary stage with high-frequency daily language.
15 t\u00ECnh hu\u1ED1ng th\u1EF1c t\u1EBF v\u1EDBi h\u1ED9i tho\u1EA1i, c\u00E2u h\u1ECFi, luy\u1EC7n t\u1EADp v\u00E0 t\u1EF1 ki\u1EC3m tra.
Xem l\u1ED9 tr\u00ECnh kh\u00F3a h\u1ECDc (15 b\u00E0i) \u2192Trao đổi tên, quốc tịch, tuổi và khả năng với người quen mới trong môi trường học tiếng Trung.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Hỏi và trả lời về thời gian, lịch trình và hoạt động hiện tại.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Mô tả đồ vật, sở hữu và số lượng dùng lượng từ.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Mô tả thời tiết và buổi trong ngày để lên kế hoạch đơn giản.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Hỏi và chỉ đường dùng từ chỉ vị trí và phương hướng.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192Dùng lời chào, cách nói lịch sự và lời mời đơn giản trong tình huống thường ngày.
B\u1EAFt \u0111\u1EA7u \u2192T\u1EEB v\u1EF1ng, ng\u1EEF ph\u00E1p, tr\u1EAFc nghi\u1EC7m, \u0111\u1ECDc, nghe v\u00E0 vi\u1EBFt \u2014 t\u1EA5t c\u1EA3 h\u1ED7 tr\u1EE3 c\u00F9ng b\u00E0i h\u1ECDc.