HSK 3.0 Level 1 \u00B7 Bài 6

Giao tiếp xã hội hàng ngày

Dùng lời chào, cách nói lịch sự và lời mời đơn giản trong tình huống thường ngày.

Kết quả: Use greetings, apologies, responses and farewells in a short natural exchange.

\u23F1 ~30 phútNhiệm vụ: l1-daily-interaction10 câu hội thoại20 từ

Hội thoại

小李\uFF1A
Zǎo早!Nǐ你hǎo好ma吗?Morning! How are you?
小王\uFF1A
Wǒ我hěn很hǎo好,xiè谢xie谢!Nǐ你ne呢?I'm very well, thanks! And you?
小李\uFF1A
Wǒ我yě也hěn很hǎo好。Duì对bu不qǐ起!Cǎi踩le了nǐ你de的jiǎo脚le了。I'm also well. Sorry! I stepped on your foot.
小王\uFF1A
Méi没guān关xi系。It's okay.
小李\uFF1A
Xiè谢xie谢!Nǐ你hái还qù去shàng上bān班ma吗?Thanks! Are you still going to work?
小王\uFF1A
Shì是,wǒ我qù去shàng上bān班。Nǐ你ne呢?Yes, I'm going to work. And you?
小李\uFF1A
Wǒ我yě也qù去shàng上bān班。Qǐng请zǒu走ba吧,bié别chí迟dào到le了。I'm also going to work. Please go ahead, don't be late.
小王\uFF1A
Hǎo好!Hé和nǐ你shuō说huà话hěn很gāo高xìng兴。OK! Talking with you makes me happy.
小李\uFF1A
Bú不kè客qi气!Zài再jiàn见!You're welcome! Goodbye!
小王\uFF1A
Zài再jiàn见!Míng明tiān天jiàn见!Goodbye! See you tomorrow!

Từ vựng chính

Từ vựng được giới thiệu hoặc luyện tập trong bài này.

Xem đầy đủ từ vựng Level 1 \u2192

Chữ Hán trong ngữ cảnh

Các chữ Hán quan trọng trong bài này.

好
再
见
谢
请
帮
高
兴

Ngữ pháp ứng dụng

Các cấu trúc bạn sẽ luyện tập trong bài này.

Polite expressions

Use 请, 谢谢, 对不起, 没关系, 再见 in appropriate social situations.

Modal particles 吧/吗/呢

Use 吗 for yes-no questions, 呢 for follow-up questions, 吧 for soft suggestions.

Xem đầy đủ ngữ pháp Level 1 \u2192

Luyện kỹ năng

Các hoạt động liên quan đến mục tiêu của bài này.

Kiểm tra đơn vị

Trả lời các câu hỏi, sau đó nộp bài để xem kết quả.

Câu 1. 小王怎么回答「你好吗」?
Câu 2. 小李为什么道歉?
Câu 3. 小王用什么回答道歉?
Câu 4. 小李说「不客气」是因为什么?
Câu 5. 「我也去上班」里的「也」是什么意思?

Đến lượt bạn

Write a short dialogue between two friends who meet in the morning, one apologizes for being late, and they say goodbye.

Khung câu

A:早!……吗?
B:……,谢谢!……呢?
A:……。对不起,……。
B:没关系。……吧。
A:谢谢!再见!
B:再见!

Tự kiểm tra

  • \u2610 I used a greeting (早/你好) at the start.
  • \u2610 I used 对不起 for the apology and 没关系 as the response.
  • \u2610 I used 吧 to make a gentle suggestion.
  • \u2610 I ended with 再见 or another farewell.

Tiếp tục học